communications technology

Học thuật
Thân thiện
communications technology

Engineers develop new communications technology in a modern lab.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công nghệ truyền thông: Lĩnh vực công nghệ liên quan đến việc thiết kế, xây dựng duy trì các hệ thống truyền tải thông tin. bao gồm các phương tiện, thiết bị hệ thống kỹ thuật dùng để gửi, nhận xử lý thông tin.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The rapid development of communications technology has connected the world. (Sự phát triển nhanh chóng của công nghệ truyền thông đã kết nối thế giới.)
    • He works in the field of communications technology. (Anh ấy làm việc trong lĩnh vực công nghệ truyền thông.)
    • Investing in modern communications technology is crucial for businesses. (Đầu vào công nghệ truyền thông hiện đại rất quan trọng đối với các doanh nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "advances in communications technology": những tiến bộ trong công nghệ truyền thông.

    • Advances in communications technology have made remote work possible. (Những tiến bộ trong công nghệ truyền thông đã khiến làm việc từ xa trở nên khả thi.)
  • "communications technology infrastructure": cơ sở hạ tầng công nghệ truyền thông.

    • The country is upgrading its communications technology infrastructure. (Đất nước đang nâng cấp cơ sở hạ tầng công nghệ truyền thông.)
Biến thể từ gần giống
  • Information and Communications Technology (ICT) (n): Công nghệ Thông tin Truyền thông (một thuật ngữ rộng hơn kết hợp công nghệ thông tin công nghệ truyền thông).
    • ICT skills are essential in the modern job market. (Kỹ năng ICT điều cần thiết trong thị trường việc làm hiện đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Telecommunications technology: công nghệ viễn thông (thường tập trung vào truyền tải tín hiệu qua khoảng cách xa).
  • Comm tech (viết tắt thông tục): công nghệ truyền thông.
communications technology

Engineers develop new communications technology in a modern lab.

Noun
  1. công nghệ truyền thông.(hoạt động thiết kế, xây dựng duy trì hệ thống thông tin.

Từ chứa "communications technology"